Định mức vữa không co ngót

Định mức vữa không co ngót được tính từ khối lượng riêng. Dựa vào định mức, chủ đầu tư và người thi công dễ dàng tính ra giá vật tư cho 1m2 công trình. Vữa tự chảy không co ngót Grout có khối lượng là 2,2kg/lít (hay 2200 kg/m3). Một bao 25kg có thể tích 11,4 lít.

Vậy để đổ 1 khối cần 2200/25=88 bao vữa không co ngót.

Vữa tự chảy không co TKA Grout 101S
Vữa tự chảy không co TKA Grout 101S

Một khối vữa là diện tích 1 m2 có độ dày 1000 mm. Mỗi 1 mét vuông sẽ tùy độ dày thi công mà tính được định mức tiêu thụ:

Định mức vữa không co ngót (kg/m2) = (độ dày thi công theo mm)*2200/1000

Ví dụ: Công trình của tôi sẽ đổ Grout dày 0,6cm (hay 6 mm). Vậy dễ dàng tính được 1m2 sẽ cần:

Định mức vữa không co ngót (kg/m2) = 6 x 2200/1000=13,2kg (tức 0,528 bao)

Lấy 22kg nhân với giá vữa/kg sẽ ra số tiền vật liệu cho 1m2. Sau đó nhân với toàn bộ diện tích thi công.

Thông tin thêm về vữa không co ngót: Grout 101S

Đánh giá: 5

2 thoughts on “Định mức vữa không co ngót

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *